Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo cáo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo cáo

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

van-chuyen-401

vận chuyển

Hai bàn tay khép, ngửa, đặt trước tầm ngực hơi chếch về bên trái, sau đó di chuyển hai tay sang phải.

biet-2384

biết

Tay phải nắm, đưa lên ngang gần thái dương phải, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi bật nhẹ ngón trỏ lên trên.

tra-loi-2964

trả lời

Tay phải đánh chữ cái T và L.Sau đó nắm tay lại, chỉa ngón trỏ thẳng lên đưa lên trước miệng rồi đẩy tay ra phía trước đồng thời đầu cúi xuống.