Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bột

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bột

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đặt trước tầm ngực, các ngón tay chụm lại rồi xoe vào nhau.Sau đó cánh tay trái hơi gập khuỷu đưa ra trước, đặt mu bàn tay phải dưới cằm rồi vuốt ra một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

man-hinh-115

màn hình

Tay phải xòe, đặt trước tầm ngực phải, lòng bàn tay hướng vào người rồi chuyển động tay lên xuống.

bat-1072

bát

Bàn tay phải xòe, đặt ngửa tay ra trước, các ngón tay hơi cong.

mui-1419

mui

Tay trái khép, đưa ngửa ra trước , tay phải có dạng như chữ cái C úp lên bàn tay trái rồi di chuyển tới trước.

tem-1481

tem

Bàn tay trái khép ngửa, bàn tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra đặt vào lòng bàn tay trái, nhấc ra rồi đặt vào.