Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi tối
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi tối
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái B , sau đó mở rộng các ngón tay và từ từ chụm các ngón tay lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
đồng hồ
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
buổi sáng
Bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay ra sau. Sau đó hai tay chụm đặt trước hai mắt rồi kéo dang ra hai bên đồng thời các ngón tay mở xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước.
Từ phổ biến
ti vi
(không có)
báo thức
(không có)
bánh chưng
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
con cái
(không có)
con thỏ
(không có)
bắt đầu
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
chính phủ
31 thg 8, 2017
dịch vụ
31 thg 8, 2017