Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chai

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, các ngón tay cong cong tạo hai lỗ tròn hở, tđặt hai tay trước tầm ngực, tay phải đặt trên tay trái rồi kéo tay phải lên một đoạn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

ghe-1330

ghế

Hai tay nắm, đưa ta trước rồi nhấn xuống một cái.

rua-1474

rựa

Hai tay nắm chỉa hai ngón trỏ bắt chéo nhau cứa cứa như dao. Sau đó bàn tay phải khép giơ cao chếch bên phải dùng sống tay chặt mạnh một đường qua trái.