Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải để kí hiệu số 2, rồi chuyển sang kí hiệu số 0.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
d
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
em trai
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
quả măng cụt
(không có)
bố
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
chào
(không có)