Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp tay trái lên vai phải và úp hờ tay phải lên tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nhai-2845

nhai

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.

thiu-thiu-2941

thiu thiu

Tay phải nắm, đặt ngay trước mắt, ngón cái và trỏ chạm nhau, mở ra 2 lần, đầu gục gật.

lam-nung-2778

làm nũng

Hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái và đưa qua phải rồi nhấn xuống một cái.Sau đó hai tay buông thả lỏng , người lắc nhẹ qua lại, mặt diễn cảm.

mat-xa-2796

mát xa

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.