Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chó bẹc giê
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chó bẹc giê
Cách làm ký hiệu
Tay phải úp xuống ngang cằm. 2.Hai tay giơ cao trên đầu lòng bàn tay hướng ra phía trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
y
(không có)
gia đình
(không có)
cặp sách
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
xe xích lô
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
con cái
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
Máu
28 thg 8, 2020