Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chức vụ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chức vụ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Xã hội"
Mại dâm
Ngón giữa chạm ngón cái. Lòng bàn tay phải hướng sang trái, ở trên phía đầu. Lòng bàn tay trái hướng sang phải, ở dưới bụng. Gập cổ tay, đồng thời bung các ngón tay
hoà nhập
Tay phải nắm, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay trái làm như ký hiệu chữ C, để ngang, lòng bàn tay hướng sang phải. Chuyển động tay phải từ trên xuống, nằm trong tay trái.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
sốt nóng
(không có)
đẻ
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
bún mắm
13 thg 5, 2021
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
bé (em bé)
(không có)
mẹ
(không có)
cá sấu
(không có)