Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con trai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con trai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe úp đưa ra trước, sau đó các ngón tay phải chạm cằm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
béo
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
chào
(không có)
v
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
bún mắm
13 thg 5, 2021
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
câu cá
31 thg 8, 2017
bơi
(không có)