Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
cong lưng
Bàn tay phải nắm, chừa ngón trỏ hơi cong như dấu số 9, để trước mặt, lưng hơi cong. Bàn tay phải mở ra, bàn tay quàng ra sau lưng đặt lên lưng.
bệnh viện
Hai tay khép, đặt trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm thành chữ thập đặt lên giữa trán.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
lao động
4 thg 9, 2017
i
(không có)
bản đồ
(không có)
táo
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
con sâu
31 thg 8, 2017
nhức đầu
(không có)
bắp (ngô)
(không có)