Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ độc lập

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ độc lập

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm tay giữa ngực hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

quen-4123

quen

Đánh chữ cái Q rồi rải tay hai lần.

muon-4077

muộn

Tay phải đánh hất ra phía sau hai lần.

gia-doi-3962

giả dối

Tay phải có dạng như chữ C, để trước miệng bên phải rồi đẩy qua bên trái đồng thời các ngòn tay nắm lại, sau đó chỉa ngón trỏ ra đẩy ngón trỏ đi ngang qua mũi.

dao-duc-3911

đạo đức

Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải bên mép miệng phải, lòng bàn tay hướng sang trái, ba ngón còn lại nắm rồi đưa tay ra trước chếch về bên phải , lòng bàn tay hướng ra trước.