Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghẻ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghẻ
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay phải chụm lại, chấm ụp lên cánh tay trái bốn lần đồng thời di chuyển từ trên xuống tới cổ tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
chó
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
rau
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
ấm áp
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
búp bê
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019