Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Cách làm ký hiệu
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó đánh chữ cái N.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa ra trước rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay qua phải rồi đưa vào chặt lên cổ tay trái.
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
9 tuổi - chín tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 9, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
heo
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
tiếp tân
27 thg 3, 2021
sét
(không có)
rau
(không có)
họ hàng
(không có)