Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hàng chục
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hàng chục
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Hai trăm - 200
Giơ hai ngón trỏ và giữa lên rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay về bên phải.
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
s
(không có)
rau
(không có)
quả măng cụt
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
em bé
(không có)
ô
(không có)
xe xích lô
(không có)
chào
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021