Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

tai-nang-3233

tài năng

Tay phải kí hiệu chữ T chạm vào thái dương sau đó chuyển thành chữ C chạm đầu ngón cái lên đầu.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

bai-hoc-3038

bài học

Tay phải khép, giơ tay ra trước cao ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hạ tay xuống.Sau đó tay phải chụm lại đặt lên giữa trán, lòng bàn tay hướng vào trán.

khong-biet-2720

không biết

Bàn tay trái xòe , đặt tay lên bên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay bàn tay sao cho lòng bàn tay hướng ra vào.