Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ m
Cách làm ký hiệu
Đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón cái và ngón út nắm lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
mẹ
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
cà vạt
(không có)
aids
(không có)
vịt
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
xuất viện
3 thg 5, 2020
bún ngan
13 thg 5, 2021
béo
(không có)