Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ ghẻ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ ghẻ

Cách làm ký hiệu

Tay phải sờ tai phải sau đó chuyển thành kí hiệu số 2

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

lam-mai-7208

Làm mai

Hai bàn tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Gập cổ tay 1 lần. Một tay nhấc lên, xoay cổ tay, bàn tay ngửa

ma-684

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

chi-632

chị

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.