Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phấn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phấn

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm lấy ngón trỏ tay phải đồng thời xoay nhẹ ngón trỏ.Sau đó bàn tay phải nắm đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi làm động tác viết trong không gian.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cau-thang-1207

cầu thang

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép dựng đứng, lòng bàn tay hướng vào trong, bàn tay phải khép, lòng bàn tay úp, đặt chạm sống tay phải lên gần khuỷu tay trái, rồi nâng chạm lên ba bậc từ dưới lên tới cổ tay.

cai-bay-1089

cái bẫy

Tay trái đánh chữ C, tay phải khép úp lên chữ C, rồi sập xuống.

o-khoa-1444

ổ khóa

Ngón cái và ngón trỏ của hai tay làm thành hai vòng tròn rồi móc vào nhau hai lần.

du-1286

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải chụm, úp vào ngón trỏ trái rồi bung xòe các ngón tay ra.