Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương pháp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương pháp

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải đang cầm viết đặt lên lòng bàn tay trái viết viết đồng thời đầu quay sang phải mắt nhướng nhìn rồi quay trở vào viết viết.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

chu-y-3080

chú ý

Hai ngón trỏ và giữa bàn tay phải duỗi thẳng, các ngón còn lại nắm, từ mắt phải chỉ thẳng ra phía trước một cái, lòng bàn tay úp.

bang-den-3061

bảng đen

Hai bàn tay nắm lỏng, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau đưa lên trước tầm trán, rồi dùng hai ngón trỏ vẽ thành hình chữ nhật to rộng ra khỏi bờ vai.Sau đó tay phải đưa lên chạm tóc.

gioi-3125

giỏi

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón cái thẳng lên rồi đưa từ trái sang phải.