Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rón rén
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rón rén
Từ phổ biến
con thỏ
(không có)
Viêm họng
28 thg 8, 2020
đẻ
(không có)
bát
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
t
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
màu đen
(không có)