Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rót

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rót

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm chừa lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm chỉa ngón cái lên rồi chúi rót ngón cái vào lỗ tròn nắm tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lac-lu-2763

lắc lư

Đầu lắc lư nhẹ sang hai bên.

lui-2787

lùi

Tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chống thẳng đứng lên lòng bàn tay trái rồi cử động hai ngón tay đó bước lùi ra sau.

ke-2709

kể

Tay phải đánh chữ cái K để bên mép miệnphải rồi xoay nhẹ hai lần.