Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tàu hỏa
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
con tằm
31 thg 8, 2017
tiếp tân
27 thg 3, 2021
bão
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
khuyên tai
(không có)
ăn chay
31 thg 8, 2017
bát
(không có)
bắp (ngô)
(không có)