Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

hom-nay-924

hôm nay

Đánh chữ cái H và N.Sau đó hai bàn tay ngửa đưa ra trước rồi hai tay cùng nhấn xuống rồi nâng lên rồi nhấn trở xuống.

thang-tam-1026

tháng tám

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 8 (hoặc giơ ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa).