Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tre

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tre

Cách làm ký hiệu

Hai tay hơi chụm, đặt ngửa bàn tay trái giữa tầm ngực đồng thời úp bàn tay phải lên bàn tay trái rồi kéo dài hai tay ra, tay phải kéo lên cao ngang tầm đầu, tay trái xuống dưới tầm bụng. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng lên đặt bên ngực trái rồi kéo di chuyển tay từ trái sang phải đồng thời nhấn ba cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

chom-chom-1904

chôm chôm

Tay trái khép, úp trước tầm ngực, các ngón tay phải chạm úp lên mu bàn tay trái rồi chúm lại vuốt lên hai lần.

cay-lay-go-1883

cây lấy gỗ

Cánh tay phải gập ngang tầm ngực, cánh tay trái gập khuỷu, gác khuỷu tay lên bàn tay trái, bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải.Sau đó tay trái giữ y vị trí, đưa tay phải lên, dùng sống lưng chặt lên cẳng tay trái hai lần rồi chuyển sang dùng gu gõ lên hai lần.

sen-2042

sen

Hai bàn tay khép, áp hai cổ tay vào nhau, đầu các ngón tay chạm nhau, giữa có khoảng rỗng, từ từ mở các đầu ngón tay ra, khoảng cách độ 5 cm, hai cổ tay vẫn áp sát nhau.

no-2012

nở

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại rồi, từ từ mở bung ra.

la-cay-1976

lá cây

Cánh tay phải đưa thẳng ra trước rồi kéo lên gập khuỷu, đồng thời cánh tay trái gập ngang tầm ngực, khuỷu tay phải gác lên mu tay trái, bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc xoay cổ tay qua lại.