Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tuổi - tám tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tuổi - tám tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
ngựa ô
(không có)
bắp cải
(không có)
nữ
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
màu nâu
(không có)
ngựa
(không có)
Mổ
28 thg 8, 2020
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
vui
(không có)