Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3

Cách làm ký hiệu

Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

chin--9-829

Chín - 9

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đưa tay ra trước rồi nhích nhẹ tay hai lần.

hai--2-845

Hai - 2

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.

hai-muoi--20-835

Hai mươi - 20

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.