Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Từ phổ biến
mũi
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
sét
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
anh em họ
(không có)
công bằng
31 thg 8, 2017
túi xách
(không có)
con trai
(không có)
em bé
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021