Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh chị em
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh chị em
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
anh em ruột
Bàn tay phải khép, đặt các đầu ngón tay chạm cằm rồi từ cằm hạ úp bàn tay xuống tới trước ngang tầm bụng.Sau đó bàn tay phải khép, chạm các đầu ngón tay giữa ngực, lòng bàn tay hướng sang phải.
anh rể
Bàn tay phải chạm cằm. Đánh chữ cái R rẩy rẩy hai cái.
Từ cùng chủ đề "Đại từ"
Từ phổ biến
ngựa
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020
con thỏ
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
bắt chước
(không có)
trái chanh
(không có)
ấm áp
(không có)
đẻ
(không có)
màu trắng
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017