Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bạn tên gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bạn tên gì?
Nội dung câu nói
Bạn tên gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
Từ phổ biến
băng vệ sinh
(không có)
con nhện
31 thg 8, 2017
chôm chôm
(không có)
cá sấu
(không có)
xe xích lô
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
con giun
31 thg 8, 2017
bánh
(không có)