Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá sấu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá sấu
Cách làm ký hiệu
Hai tay xòe rộng, các đầu ngón co lại, áp hai cổ tay vào nhau, hai bàn tay mở há to ra
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
chanh
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
giàu (người)
31 thg 8, 2017
bán
(không có)
biết
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
s
(không có)