Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bánh xe
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bánh xe
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
còng số 8
Bàn tay trái nắm, đưa ra trước, bàn tay phải nắm lỏng, chỉa ngón trỏ cong ra móc vào cổ tay trái, sau đó hoán đổi ngón trỏ tay trái móc lên cổ tay phải. Tiếp tục tay phải đánh chữ cái S đưa về phía trước, rồi đánh dấu số 8 (đưa 3 ngón tay lên, ngón áp út và ngón út nắm lại.)
bàn chải chà chân
Tay phải đánh chữ cái B và C.Sau đó co chân phải lên đồng thời bàn tay phải khép úp hờ lên bàn chân phải rồi chà bàn tay phải ra trước và kéo thụt về sau.
Từ phổ biến
đẻ
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
váy
(không có)
áo bà ba
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
con ong
31 thg 8, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017