Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | ký hiệu | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
dây chuyền
(không có)
mại dâm
(không có)
con giun
31 thg 8, 2017
tóc
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
màu sắc
(không có)
hoà nhập
31 thg 8, 2017
chồng (vợ chồng)
(không có)
con kiến
31 thg 8, 2017