Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bập bênh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bập bênh

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay úp ngang ngực đặt so le đưa lên đưa xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

but-1122

bút

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi đưa vào vắt lên giữa ngay nút áo thứ nhất.

cay-gay-1196

cây gậy

Hai bàn tay nắm, khuỷu tay phải đặt lên mu bàn tay trái.Sau đó tay trái nắm đưa ra sau lưng, cánh tay phải đưa xuống dưới, đồng thời lưng hơi khom.

cai-nap-1175

cái nắp

Tay trái xòe rộng, các ngón tay hơi cong, lòng bàn ngửa, tay phải cũng xòe rộng rồi úp chụp lên tay trái.

khay-1368

khay

Hai bàn tay khép ngửa đưa chếch về bên phải, đặt đầu mũi tay trái chạm ngay cổ tay phải