Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gương
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gương
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào đưa lên trước tầm mắt rồi nhích gương mặt qua lại trước lòng bàn tay phải, mặt diễn cảm cười mĩm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Nhà nước
4 thg 9, 2017
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
con châu chấu
31 thg 8, 2017
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
bún mắm
13 thg 5, 2021
tai
(không có)
Viêm họng
28 thg 8, 2020
bố
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020