Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t
Cách làm ký hiệu
Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
sống
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
quản lý
4 thg 9, 2017
ăn cắp
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
b
(không có)
tóc
(không có)
r
(không có)