Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Con gà ăn gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Con gà ăn gì?
Nội dung câu nói
Con gà ăn gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Con gà | ăn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
lao động
4 thg 9, 2017
xà bông
(không có)
bắp cải
(không có)
tiếp tân
27 thg 3, 2021
chi tiết
31 thg 8, 2017
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
bắt đầu
(không có)
hồ dán
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)