Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có mấy tuần?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có mấy tuần?
Nội dung câu nói
1 tháng có mấy tuần?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
1 | tháng | tuần | mấy | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
mấy
Tay phải chúm, đặt ngửa ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.
Từ phổ biến
Bình Dương
31 thg 8, 2017
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
Máu
28 thg 8, 2020
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
con tằm
31 thg 8, 2017
bóng chuyền
(không có)
mũi
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
chào
(không có)
a
(không có)