Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay

Cách làm ký hiệu

Hai ngón cái gác chéo nhau, lòng bàn tay úp song song mặt đất đặt tay ngang trước tầm bụng rồi từ từ đưa tay lên cao qua khỏi đầu đồng thời các ngón tay cử động nhanh và hơi mạnh.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

thuyen-buom-400

thuyền buồm

Hai bàn tay khép, các đầu ngón tay chạm nhau tạo thành hình mũi thuyền rồi đưa tới trước. Sau đó bàn tay trái úp, bàn tay phải dựng đứng, lòng bàn tay hướng ra trước, áp vào vuông góc với bàn tay trái rồi cùng di chuyển sang trái.

xe-dap-412

xe đạp

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác như đang đạp xe đạp.

Từ cùng chủ đề "Hành động"