Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biết ơn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biết ơn

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép úp vào trán.Sau đó đưa xuống úp lên trước miệng rồi đưa nhẹ tay ra trước đồng thời đầu cúi theo.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chao-2470

chào

Tay phải giơ lên cao ngang tầm đầu bên phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi vẩy tay nhẹ qua lại hai lần.

nho-co-cay-2848

nhổ (cỏ, cây)

Bàn tay phải xòe úp, đưa ra trước rồi lập tức nắm lại rồi cùng lúc xoay cổ tay và giựt tay lên.(thực hiện hai lần động tác đó.)

chon-2508

chọn

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út lên đặt hai tay ngửa ra trước rồi đẩy hai tay lên xuống so le nhau ba lần.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

lac-lu-2763

lắc lư

Đầu lắc lư nhẹ sang hai bên.