Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bóc lột

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bóc lột

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại và đặt chồng lên nhau. Tay phải nắm lại dùng hai ngón trỏ và cái bấm vào cổ.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

boi-loi-524

bơi (lội)

Hai bàn tay khép, áp hai mu bàn tay với nhau rối đẩy hai tay ra trước đồng thời tách hai tay sang hai bên và đầu chúi ra trước.

cam-2442

cầm

Tay phải úp đưa thẳng ra phía trước rồi kéo từ ngoài vào trong rồi hơi chụm các ngón tay lại đặt ở giữa ngực đồng thời lòng bàn tay ngửa lên.

lat-rau-2770

lặt rau

Tay trái nắm hờ, chỉa ngón trỏ nằm ngang đưa ra trước, lòng bàn tay úp, dùng ngón cái và ngón trỏ của tay phải đặt ngay ngón trỏ trái rồi lắc mạnh tay phải hai cái.