Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
máy bay
(không có)
giỏ
(không có)
con hươu
31 thg 8, 2017
bản đồ
(không có)
bát
(không có)
kết hôn
(không có)
bầu trời
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
s
(không có)