Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cắm trại
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cắm trại
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, hơi khum, úp ngang tầm ngực, bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chống dưới lòng bàn tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
em bé
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
con tằm
(không có)
ông
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
em gái
(không có)
béo
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
nhập khẩu
29 thg 3, 2021