Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cau có

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cau có

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

lan-luot-4025

lần lượt

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay ngang bằng vai , sau đó bàn tay phải khép hất bàn tay ra sau qua vai.

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

chien-thang-738

chiến thắng

Tay phải nắm lại rồi vung lên qua đầu hai lần.

lon-4038

lớn

Tay phải khép, úp ra trước rồi đưa từ từ nâng lên cao.