Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chào cờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chào cờ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép đưa lên bên phải trán, chạm đầu ngón cái ngay thái dương phải, bàn tay hơi xịên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dam-745

đâm

Tay phải nắm, giơ lên cao rồi đâm mạnh ra trước.

nghi-2832

nghỉ

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón tay cái ra, đưa qua chạm vào vai trái.

chup-anh-2529

chụp ảnh

Hai tay nắm chỉa ngón trỏ và ngón cái ra, đưa lên trước tầm mặt rồi cụp các ngón tay lại.