Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Cách làm ký hiệu
Đưa chín ngón tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Hai trăm ngàn - 200,000
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
kết hôn
(không có)
c
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
mắt
(không có)
ăn trộm
(không có)
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
quạt
(không có)
bút
(không có)