Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nhật
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nhật
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, nắm tay phải đặt lên nắm tay trái, đặt trước tầm ngực rồi nhấn xuống hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
rau
(không có)
nhôm
4 thg 9, 2017
cá sấu
(không có)
cá voi
13 thg 5, 2021
ăn uống
(không có)
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
mì tôm
13 thg 5, 2021
Đau bụng
29 thg 8, 2020
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)