Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chụp ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chụp ảnh

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm chỉa ngón trỏ và ngón cái ra, đưa lên trước tầm mặt rồi cụp các ngón tay lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

biet-2389

biết

Bàn tay phải khép úp vào trán.

bat-2367

bắt

Bàn tay phải nắm chộp cổ tay trái.

rach-2884

rách

Hai tay úp, ngón cái và trỏ của hai tay chạm nhau, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, 4 đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi kéo vạt ra hai bên.

coi-2544

cởi

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.