Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái C, rồi đưa qua đưa lại trước miệng hai lần đồng thời miệng cười tươi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
báo thức
(không có)
ô
(không có)
cơm
(không có)
đẻ
(không có)
đẻ
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
Viêm họng
28 thg 8, 2020
bà
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021