Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạ dày
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dạ dày
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm úp vào bụng chỗ dạ dày rồi mở ra nắm lại hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
Nôn ói
3 thg 5, 2020
bắt đầu
(không có)
lợn
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
phường
4 thg 9, 2017
chôm chôm
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Đau bụng
29 thg 8, 2020
phiền phức
4 thg 9, 2017
chi tiết
31 thg 8, 2017