Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Cách làm ký hiệu
Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
h
(không có)
súp
13 thg 5, 2021
con châu chấu
31 thg 8, 2017
em bé
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
mì Ý
13 thg 5, 2021
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
váy
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021